équateur

Học thuật
Thân thiện
équateur

L'équateur est une ligne imaginaire qui divise la Terre en deux hémisphères.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Xích đạo: Đường tròn tưởng tượng trên bề mặt Trái Đất, nằm cách đều hai cực, chia Trái Đất thành Bắc bán cầu Nam bán cầu. Đâyvĩ tuyến 0°.
    • Xích đạo (thiên văn học): Đường tròn lớn trên thiên cầu, nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay của thiên thể đi qua tâm của .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le Brésil est traversé par l'équateur. (Brazil bị đường xích đạo cắt ngang.)
    • La forêt amazonienne est située près de l'équateur. (Rừng nhiệt đới Amazon nằm gần xích đạo.)
    • Les pays situés sur l'équateur ont un climat généralement chaud et humide. (Các quốc gia nằm trên đường xích đạo thường khí hậu nóng ẩm.)
    • En astronomie, l'équateur céleste est une projection de l'équateur terrestre sur la sphère céleste. (Trong thiên văn học, xích đạo thiên cầuphép chiếu của xích đạo Trái Đất lên thiên cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Passer l'équateur": Vượt qua đường xích đạo (thường dùng trong hàng hải, hàng không).

    • L'avion a passé l'équateur à minuit. (Máy bay đã vượt qua đường xích đạo vào lúc nửa đêm.)
  • "Être à l'équateur de quelque chose" (nghĩa bóng, ít dùng): Ở vào điểm giữa, điểm cân bằng của một quá trình hay sự kiện.

    • Nous sommes à l'équateur de notre projet. (Chúng tôi đangđiểm giữa của dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Équatorial, équatoriale (tính từ): Thuộc về xích đạo.

    • Un climat équatorial (khí hậu xích đạo)
    • La forêt équatoriale (rừng nhiệt đới xích đạo)
  • Équinoxe (danh từ giống đực): Ngày xuân phân hoặc thu phân, khi mặt trờingay trên đường xích đạo.

    • L'équinoxe de printemps (ngày xuân phân)
Từ đồng nghĩa
  • Ligne équinoxiale (danh từ giống cái, ít dùng): Đường phân định ngày đêm bằng nhau, một cách gọi khác của xích đạo.
  • Parallèle zéro (danh từ giống đực): Vĩ tuyến số 0.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâydanh từ)

Thành ngữ liên quan
  • "Chaud comme à l'équateur": Nóng nhưxích đạo (dùng để miêu tả thời tiết rất nóng).
    • Ferme la fenêtre, il fait chaud comme à l'équateur ici ! (Đóng cửa sổ lại, ở đây nóng nhưxích đạo vậy!)
équateur

L'équateur est une ligne imaginaire qui divise la Terre en deux hémisphères.

danh từ giống đực
  1. xích đạo

Từ gần giống