équipier

danh từ
  1. (thể dục thể thao) đội viên
  2. (từ , nghĩa ) thợ làm theo kíp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "équipier"

équipier
L'équipier passe le ballon à son coéquipier.