éradication

danh từ giống cái
  1. (y học) sự nhổ tiệt
  2. (y học) sự trừ tiệt, sự thanh toán
    • éradication du paludisme
      sự thanh toán bệnh sốt rét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

éradication
L'éradication du paludisme est un objectif de santé publique mondial.