érafler
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm sướt, làm xây xát nhẹ bề mặt: Hành động làm trầy, làm hỏng một chút bề mặt của một vật gì đó, nhưng không gây ra vết thương sâu hay hư hỏng nghiêm trọng.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- La balle n'a fait qu'érafler sa main. (Viên đạn chỉ làm sướt tay nó.)
- Il a éraflé la portière de sa voiture en se garant. (Anh ấy đã làm xước nhẹ cửa xe khi đỗ xe.)
- Fais attention à ne pas érafler la table avec cette boîte. (Hãy cẩn thận đừng để làm xước mặt bàn với cái hộp đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être éraflé(e)": bị xây xát, bị trầy nhẹ.
- Ses genoux étaient éraflés après la chute. (Đầu gối của cậu bé bị trầy sau cú ngã.)
- "N'érafler que...": chỉ làm xước/xây xát nhẹ (nhấn mạnh mức độ nhẹ của thiệt hại).
- L'accident n'a éraflé que l'aile de la voiture. (Tai nạn chỉ làm xước nhẹ cánh xe.)
Biến thể và từ gần giống
- Éraflure (danh từ giống cái): vết xước, vết trầy nhẹ.
- Il a une éraflure au bras. (Anh ấy có một vết xước trên cánh tay.)
- Écorcher (ngoại động từ): làm trầy da, lột da; nghĩa rộng hơn và thường chỉ mức độ nặng hơn "érafler".
- Rayer (ngoại động từ): làm xước, vạch một đường (có thể sâu hoặc dài hơn "érafler").
Từ đồng nghĩa
- Écorner: làm sứt mẻ (góc).
- Effleurer: chạm nhẹ, lướt qua (có thể không để lại dấu vết).
- Égratigner: cào xước nhẹ (thường bằng móng tay hoặc vật sắc nhọn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc biệt nào phổ biến trực tiếp với "érafler")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "érafler")
ngoại động từ
- làm sướt
- La balle n'a fait qu'érafler sa mainviên đạn chỉ làm sướt tay nó
- Erafler une peinturelàm sướt bức tranh