étouffoir

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) mỏ chặn
  2. (thân mật) phòng ngột ngạt; nơi ngột ngạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

étouffoir
Une musicienne place l'étouffoir sur les cordes du piano.