étouffer

ngoại động từ
  1. làm chết ngạt, bóp ngạt
    • étouffer un pigeon
      bóp ngạt con bồ câu
  2. làm nghẹt thở, làm nghẹn ngào
    • La colère l'étouffe
      sự tức giận làm cho nghẹn ngào
  3. dập tắt
    • étouffer du charbon
      dập tắt than
    • étouffer une révolte
      dập tắt cuộc khởi nghĩa
  4. dập, im đi
    • étouffer un scandale
      ỉm đi một việc tai tiếng
  5. làm cho nhẹ tiếng
    • étouffer les pas
      làm cho nhẹ tiếng bước đi
  6. át
    • La chanson étouffe le bombardement
      tiếng hát át tiếng bom
  7. (bếp núc) ninh hơi (thịt)
  8. (thông tục) nốc sạch
    • étouffer une bouteille
      nốc sạch cả chai
nội động từ
  1. nghẹt thở
    • On étouffe ici
      đây nghẹt thở
    • étouffer de rire
      cười sằng sặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống