étourderie
Không tìm thấy từ "étourderie"
Words Mentioning "étourderie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự dại dột, sự khinh suất : Chỉ trạng thái hoặc hành vi thiếu suy nghĩ, thiếu thận trọng, thường dẫn đến những sai lầm nhỏ hoặc sơ suất. Điều dại dột, hành động khinh suất : Chỉ một hành động cụ thể, một việc làm thể hiện sự thiếu chú ý hoặc suy xét. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'étourderie des enfants est parfois agaçante. (Sự dại dột của trẻ em đôi khi thậ...
See full definition →