étourdir

ngoại động từ
  1. làm choáng váng
    • étourdir d'un coup de bâton
      đánh một gậy làm choáng váng
  2. làm điếc tai, làm nhức óc, quấy rầy
    • L'enfant qui étourdit son père
      đứa trẻ quấy rầy bố
  3. làm ngây ngất
    • Parfums qui étourdissent
      mùi thơm làm ngây ngất
    • Beauté qui étourdit
      vẻ đẹp làm cho ngây ngất
  4. luộc qua
    • étourdir un poulet
      luộc qua con
    • étourdir la grosse faim
      ăn ít nhiều cho đỡ đói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống