évangile

danh từ giống đực
  1. (évangile) Phúc âm; sách Phúc âm
  2. (nghĩa bóng) tài liệu cơ sở, sách cơ bản (của một học thuyết)
    • parole d'évangile
      điều chắc chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "évangile"

évangile
L'évangile est ouvert sur le pupitre de l'église.