évasement

Học thuật
Thân thiện
évasement

La trompette présente un évasement caractéristique à son extrémité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự loe miệng, sự loe ra: Chỉ hành động hoặc kết quả của việc làm cho một vật (thườngống, lỗ, miệng bình) phần cuối mở rộng ra, to hơn so với phần thân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'évasement d'un tuyau facilite l'écoulement. (Sự loe miệng của một ống dẫn giúp dòng chảy dễ dàng hơn.)
    • L'évasement de cette trompette est caractéristique. (Sự loe ra của chiếc kèn trumpet này rất đặc trưng.)
    • On remarque un léger évasement au bord du vase. (Người ta nhận thấy một sự loe nhẹmép chiếc bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Évasement progressif": sự loe dần, mở rộng từ từ.

    • La forme du bol est due à un évasement progressif. (Hình dạng của cái bát là do một sự loe dần.)
  • "Angle d'évasement": góc loe, góc mở rộng.

    • L'angle d'évasement de ce cône est de 30 degrés. (Góc loe của hình nón này là 30 độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Évasé (e) (tính từ): dạng loe, được mở rộng ra.

    • Une jupe évasée (Một chiếc váy xòe/loe.)
    • Un col évasé (Một chiếc cổ áo loe.)
  • Évaser (động từ): làm loe ra, mở rộng miệng (của một vật).

    • Il faut évaser le bout du tube. (Cần phải loe miệng đầu ống ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Élargissement (danh từ): sự mở rộng (nói chung).
  • Ouverture (danh từ): sự mở ra, độ mở.
Từ trái nghĩa
  • Rétrécissement (danh từ): sự thu hẹp lại.
  • Conicité (danh từ): tính chất hình nón (thường chỉ sự thu nhỏ dần về một phía).
évasement

La trompette présente un évasement caractéristique à son extrémité.

danh từ giống đực
  1. sự loe miệng, sự loe ra

Từ gần giống