ê ẩm

  1. tt. trgt. Đau âm ỉ kéo dài: Những bước chân ê ẩm lại đi (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ê ẩm"

ê ẩm
Những bước chân ê ẩm lại lê đi.