ê a

  1. t. Từ gợi tả giọng đọc kéo dài từng tiếng rời rạc. Học ê a như tụng kinh. Ê a đánh vần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ê a
Hai em nhỏ ngồi ê a đánh vần trong lớp học.