ê chệ

  1. t. Nhơ nhuốc nhục nhã: Ê chệ bọn việt gian!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ê chệ"

ê chệ
Mặt anh ta đỏ bừng vì ê chệ.