ê-bô-nít

  1. d. Chất cứng đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, lược, dụng cụ cách điện...
ê-bô-nít
Người thợ làm một chiếc lược bằng ê-bô-nít.