êm đềm

  1. t. Yên tĩnh dịu dàng: Êm đềm trướng rủ màn che (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "êm đềm"

êm đềm
Cuộc sống ở làng quê thật êm đềm.