êm đềm

adj
  1. screne; fond; pleasant
    • giữ một kỷ niệm êm đềm của ai đó
      To keep a fond memory of someone

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "êm đềm"

êm đềm
Cuộc sống ở làng quê thật êm đềm.