êu

Học thuật
Thân thiện
êu

Êu! Cái ly này bẩn quá.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):

    • Xấu, không tốt, không đạt yêu cầu: Dùng để chỉ một kết quả, tình trạng hoặc đồ vật không như mong muốn, chất lượng kém.
    • Hỏng, thất bại: Chỉ việc đó bị làm hỏng hoặc không thành công.
  2. Thán từ:

    • Từ dùng để biểu lộ cảm xúc ghê tởm, khó chịu: Thường thốt lên khi nhìn thấy, ngửi thấy hoặc nghĩ đến thứ đó bẩn thỉu, đáng kinh tởm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cái áo này mới mặc một lần đã phai màu, êu quá! (Cái áo này mới mặc một lần đã phai màu, xấu/tệ quá!)
    • Làm hỏng việc thì êu cả người. (Làm hỏng việc thì thấy xấu hổ/khó chịu cả người.)
  • Thán từ:

    • Êu! Con gián trong bồn rửa! (Êu! Con gián trong bồn rửa!)
    • Êu! Mùi này kinh quá! (Êu! Mùi này kinh quá!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Êu quá": Cụm từ nhấn mạnh mức độ xấu hoặc sự ghê tởm.

    • Bài văn viết êu quá, phải làm lại từ đầu. (Bài văn viết tệ quá, phải làm lại từ đầu.)
    • Êu quá! Đống rác này hôi thối! (Êu quá! Đống rác này hôi thối!)
  • "Êu êu" (từ láy): Dạng láy để tăng cường ý nghĩa, thể hiện mức độ ghê tởm hoặc xấu nhiều hơn.

    • Căn phòng bừa bộn êu êu. (Căn phòng bừa bộn một cách kinh khủng.)
    • Êu êu! Thức ăn này ôi thiu rồi! (Êu êu! Thức ăn này ôi thiu rồi!)
Biến thể từ gần giống
  • Ê chề (tính từ): Xấu hổ, nhục nhã (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn).

    • Thất bại ê chề. (Thất bại nhục nhã.)
  • Kinh tởm (tính từ): Gây cảm giác ghê sợ, rất khó chịu (nghĩa mạnh trang trọng hơn).

    • Mùi kinh tởm. (Mùi kinh tởm.)
Từ đồng nghĩa
  • Xấu (tính từ): Không đẹp, không tốt.
  • Tệ (tính từ): Kém chất lượng, không hay.
  • Kinh (thán từ): Từ cảm thán biểu lộ sự ghê sợ ( dụ: ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "êu" thuộc ngôn ngữ thông tục, khẩu ngữ. Nên tránh dùng trong văn viết trang trọng, văn bản hành chính hoặc các tình huống giao tiếp lịch sự.
  • Khi dùng làm thán từ (Êu!), thường đi kèm với ngữ điệu biểu cảm mạnh để thể hiện cảm xúc ghê tởm.
êu

Êu! Cái ly này bẩn quá.

  1. 1. t. Xấu (thtục): Làm hỏng thì êu quá. 2. th.Từ dùng để tỏ sự ghê tởm: Êu! bẩn quá!