ít nhiều

Học thuật
Thân thiện
ít nhiều

Cô ấy có ít nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Tới một mức độ nào đó, ở một chừng mực nhất định: Diễn tả một sự việc, trạng thái hoặc tính chất tồn tại hoặc xảy ra với một lượng, mức độ không xác định cụ thể nhưng có thể nhận thấy được. thường hàm ý " một phần", "không phải không ".
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ai cũng ít nhiều lo lắng cho tương lai. (Mọi người đều lo lắng cho tương laimột mức độ nào đó.)
    • Công việc này đã mang lại cho tôi ít nhiều kinh nghiệm. (Công việc này đã mang lại cho tôi một số kinh nghiệm nhất định.)
    • Sự kiện đó ảnh hưởng ít nhiều đến quyết định của anh ấy. (Sự kiện đó ảnh hưởng, ít hay nhiều, đến quyết định của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để giảm nhẹ mức độ khẳng định: Thường đặt trước tính từ hoặc động từ để biểu thị ý nghĩa "không hoàn toàn", "không tuyệt đối".

    • Lời phê bình của anh ấy ít nhiều phần khắc nghiệt. (Lời phê bình của anh ấy phần khắc nghiệtmột mức độ nào đó.)
    • Tôi ít nhiều đồng ý với quan điểm đó. (Tôi đồng ý với quan điểm đómột chừng mực nhất định.)
  • Dùng để thừa nhận một sự thật hiển nhiênmức độ nhẹ: Thường dùng trong các nhận xét, đánh giá mang tính chất điều hòa, không cực đoan.

    • sao thì anh ấy cũng đã ít nhiều cố gắng. (Xét cho cùng, anh ấy cũng đã sự cố gắng nào đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Đôi chút: Nhấn mạnh mức độ rất nhỏ, thường dùng trong văn nói thân mật.

    • Tôi hiểu đôi chút về vấn đề này. (Tôi hiểu một chút về vấn đề này.)
  • Phần nào: Có nghĩa tương tự, chỉ một phần trong tổng thể.

    • Kết quả phần nào đã được dự đoán trước. (Kết quảmột mức độ nào đó đã được dự đoán trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Một phần nào đó: một phần, không phải toàn bộ.
  • chừng mực: Ở trong một giới hạn nhất định.
  • ít nhiều: Nhấn mạnh sự tồn tại của mức độ, bất kể ít hay nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Hoàn toàn: Một cách trọn vẹn, đầy đủ, không thiếu sót.
  • Tuyệt đối: Ở mức độ cao nhất, không ngoại lệ.
Thành ngữ liên quan
  • Ít nhiều cũng...: Dùng để nhấn mạnh rằng mức độ nào đi nữa thì sự việc vẫn xảy ra hoặc tính chất vẫn tồn tại.
    • Ít nhiều cũng phải biết chút ít về lịch sử nước nhà. ( ít hay nhiều cũng phải biết một chút về lịch sử nước nhà.)
ít nhiều

Cô ấy có ít nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

  1. ph. Tới một mức độ nào đó : ít nhiều sáng kiến.