óng ánh

  1. tt. Mượt, bóng loáng đến mức phản chiếu ánh sáng lấp lánh: Viên đá quý óng ánh nhiều sắc màu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

óng ánh
Viên đá quý trên chiếc nhẫn óng ánh dưới ánh đèn.