ô mai

  1. d. 1. Quả tẩm muối hoặc đường phơi khô. 2. Quả chua chế biến như Ô mai: Ô mai sấu; Ô mai me; Ô mai khế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ô mai"

ô mai
Một cô bé cầm một gói ô mai màu đỏ trên đường phố.