ô rô

  1. Loài cây nhỡ, gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ô rô
Ô rô mọc thành bụi dọc theo bờ sông.