ôm ấp

  1. tt. 1. ôm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết: ôm ấp đứa con vào lòng. 2. ấp ủ với tình cảm trân trọng, tha thiết: ôm ấp hoài bão lớn lao ôm ấp những mộng tưởng lớn ôm ấp bao hi vọng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ôm ấp"

ôm ấp
Mẹ ôm ấp đứa con nhỏ vào lòng.