ôm chân

  1. lécher les bottes à (de); flagorner
    • Ôm chân tụi quyền thế
      lécher les bottes des gens influents

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ôm chân"

ôm chân
Một người đàn ông đang ôm chân sếp để xin tăng lương.