ôn tập

  1. đg. Học luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc. Ôn tập cuối khoá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ôn tập"

ôn tập
Học sinh ngồi ôn tập bài cũ trên bàn học.