ôn vật

Học thuật
Thân thiện
ôn vật

Một học sinh đang ôn vật cho kỳ thi cuối kỳ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ôn vật một từ dùng để chỉ một đứa trẻ nghịch ngợm, quậy phá, gây ồn ào hoặc làm phiền người khác. Từ này thường mang sắc thái mắng mỏ, trách móc nhưng không quá nặng nề, đôi khi còn hàm ý trìu mến.
    • Từ đồng nghĩa trực tiếp "ôn con".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mấy đứa ôn vật ấy lại chạy nhảy ầm ĩ trong nhà rồi. (Mấy đứa nghịch ngợm ấy lại chạy nhảy ầm ĩ trong nhà rồi.)
    • Thằng một ôn vật thực sự, lúc nào cũng tìm trò để phá. (Thằng một đứa nghịch ngợm thực sự, lúc nào cũng tìm trò để phá.)
    • " im cho làm việc không, ôn vật?" (" im cho làm việc không, đồ nghịch ngợm?")
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, trong các tình huống giao tiếp thân mật, quen thuộc như trong gia đình, hàng xóm.
  • Thường dùng để gọi hoặc mắng yêu trẻ con. Mức độ nghiêm trọng phụ thuộc vào ngữ điệu ngữ cảnh.
Biến thể từ gần giống
  • Ôn con (danh từ): Cùng nghĩa với "ôn vật".
  • Nghịch tử (danh từ): Chỉ đứa trẻ , nghịch ngợm (sắc thái có thể nặng hơn).
  • Quỷ sứ (danh từ): Chỉ đứa trẻ tinh nghịch, láu lỉnh như quỷ (có thể dùng với sắc thái mắng yêu hoặc nặng nề).
  • Tinh quái (tính từ): Tinh nghịch ranh mãnh.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ nghịch ngợm: Cụm từ thay thế trực tiếp.
  • Đứa ranh: Chỉ đứa trẻ nhỏ tinh nghịch (đôi khi mang sắc thái coi thường nhẹ).
  • Đồ quỷ sứ: Cách nói von.
Lưu ý
  • Ôn vật một từ khá cổ, ít được dùng trong văn viết chính thống hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Từ này thường xuất hiện trong lời nói của người lớn tuổi (ông, , cha, mẹ) nói với trẻ nhỏ.
  • Mặc dù lời mắng, nhưng trong nhiều ngữ cảnh, thể hiện sự thân thiết, gần gũi không ý xúc phạm nghiêm trọng.
ôn vật

Một học sinh đang ôn vật cho kỳ thi cuối kỳ.

  1. Nh. ôn con.