ông tướng

  1. dt 1. Vị chỉ huy cao nhất một đơn vị bộ đội: Ông tướng cầm quân ra trận. 2. Kẻ huênh hoang, ra bộ ta đây kẻ giờ: cứ làm như ông tướng, nhưng chẳng tài năng .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ông tướng
Ông tướng đang chỉ huy cuộc diễu binh trên quảng trường.