ù cạc

  1. (plus usité sous sa forme redoublée) stupide; écervelé
    • ù ù cạc cạc chẳng biết cả
      il est stupide et ne sait rien du tout, il s'y entend comme à ramer des choux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ù cạc
Anh ấy trông thật ù cạc khi đội chiếc mũ ngược.