ú ụ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất đầy, đầy ắp, đầy tràn đến mức cao hơn miệng vật chứa và có vẻ sắp tràn ra: "ú ụ" mô tả trạng thái một vật chứa (như bát, đĩa, túi) được chất đầy đến mức phồng lên, cao hơn bề mặt thông thường, tạo cảm giác không thể thêm gì được nữa.
- Nhiều một cách dồi dào, dư dả (thường dùng trong cách nói ví von, khẩu ngữ): "ú ụ" còn được dùng với nghĩa bóng để chỉ sự giàu có, sung túc hoặc có số lượng rất lớn một thứ gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Mẹ xúc cho tôi bát cơm đầy ú ụ. (Mẹ múc cho tôi một bát cơm đầy tràn.)
- Chiếc túi được nhét đồ ú ụ, sắp đứt khóa kéo. (Chiếc túi bị nhét đồ đầy ắp, sắp đứt khóa kéo.)
- Nhà anh ấy giàu ú ụ. (Nhà anh ấy giàu có dư dả.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh mức độ đầy tràn: Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả để tạo hình ảnh sinh động về sự đầy đặn, phong phú.
- Mâm cỗ cúng ngày Tết bày biện nào là bánh chưng, giò, chả... đầy ú ụ. (Mâm cỗ cúng ngày Tết bày biện nào là bánh chưng, giò, chả... đầy ắp.)
- Dùng với nghĩa bóng chỉ sự giàu có: Cách dùng này mang tính chất khẩu ngữ, biểu cảm.
- Công ty mới của họ kiếm tiền ú ụ. (Công ty mới của họ kiếm tiền rất nhiều.)
Biến thể và từ gần giống
- Ụ (tính từ): Cũng có nghĩa là đầy, căng phồng (thường dùng trong một số phương ngữ hoặc kết hợp như "no ụ", "đầy ụ").
- Đầy ắp (tính từ): Đầy đến mức gần như không còn chỗ trống, gần nghĩa với "ú ụ" nhưng ít tạo hình ảnh "nổi cao" hơn.
- Chất đống (cụm động từ): Chất thành đống cao, thường dùng cho vật rắn, có thể gợi hình ảnh tương tự về sự chồng chất.
Từ đồng nghĩa
- Đầy tràn: Đầy đến mức tràn ra ngoài.
- Đầy ngập: Đầy đến mức ngập cả bên trong.
- Căng phồng: Phồng lên vì chứa đầy.
Từ trái nghĩa
- Vơi: Có mức thấp hơn miệng vật chứa.
- Trống rỗng: Không có gì bên trong.
- Hiu hắt: Ít ỏi, thưa thớt (dùng cho nghĩa bóng chỉ sự nghèo nàn).
Lưu ý sử dụng
- Phong cách: Từ "ú ụ" thuộc phong cách khẩu ngữ, sinh động, thích hợp cho văn nói và văn miêu tả. Trong văn viết trang trọng, có thể thay thế bằng các từ như "đầy ắp", "chất đầy".
- Kết hợp từ: Thường đi sau các từ chỉ trạng thái như "đầy", "giàu", "nhiều" để tăng cường mức độ (ví dụ: , ). Cũng có thể đứng một mình làm vị ngữ (ví dụ: ).
- tt. Đầy quá tới mức nổi cao hẳn lên như không thể chồng chất thêm được nữa: Bát cơm đầy ú ụ.