ý định

  1. dt (H. định: rắp tâm làm) Sự rắp tâm làm việc : ý định soạn quyển từ điển tiếng Việt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ý định
Người thanh niên có ý định vẽ một bức tranh phong cảnh.