ý tưởng

Học thuật
Thân thiện
ý tưởng

Một cô gái vẽ ý tưởng của mình lên một tờ giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều được nghĩ ra trong đầu óc, trong tâm trí: "Ý tưởng" chỉ nội dung của suy nghĩ, cái được hình thành trong tư duy, có thể một quan niệm, một hình ảnh hay một kế hoạch.
    • Quan điểm, tư tưởng: "Ý tưởng" cũng có thể chỉ một hệ thống quan điểm, một cách nhìn nhận về một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy luôn những ý tưởng sáng tạo trong công việc.
    • Ý tưởng về một chuyến du lịch vòng quanh thế giới khiến ấy rất hào hứng.
    • Cuốn sách này trình bày những ý tưởng mới về giáo dục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ý tưởng cao xa": chỉ những suy nghĩ, dự định lớn lao, vĩ đại nhưng có thể khó thực hiện.

    • Anh ta thường nói về những ý tưởng cao xa nhưng ít khi bắt tay vào thực hiện.
  • "Ý tưởng lạc quan": chỉ cách suy nghĩ, thái độ tích cực, tin tưởng vào tương lai tốt đẹp.

    • gặp khó khăn, ấy vẫn giữ vững ý tưởng lạc quan.
  • "Nảy ra ý tưởng": chỉ việc đột nhiên nghĩ ra, hình thành một suy nghĩ mới.

    • Trong lúc tắm, anh ấy chợt nảy ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo.
Biến thể từ gần giống
  • Tư tưởng (danh từ): hệ thống các quan điểm, ý kiến về một lĩnh vực (thường mang tính triết lý, hệ thống hơn "ý tưởng").

    • Tư tưởng Hồ Chí Minh.
  • Quan niệm (danh từ): cách nhìn nhận, đánh giá về một sự việc, hiện tượng.

    • Quan niệm sống của mỗi người khác nhau.
  • Suy nghĩ (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc dùng trí óc để xem xét, tìm hiểu ( phạm vi rộng hơn, có thể bao gồm nhiều "ý tưởng").

    • Suy nghĩ của anh ấy về vấn đề này rất sâu sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Ý niệm: điều nghĩ trong đầu, thường ý nghĩ ban đầu, chưa rõ ràng.
  • Ý nghĩ: nội dung cụ thể của một suy nghĩ.
  • Sáng kiến: ý tưởng mới, tính sáng tạo khả thi.
Các cụm từ liên quan
  • " ý tưởng": đang nghĩ về điều đó, đang dự định.

    • Bạn ý tưởng cho buổi tiệc tối nay chưa?
  • "Trao đổi ý tưởng": thảo luận, chia sẻ những suy nghĩ với nhau.

    • Chúng tôi thường xuyên họp để trao đổi ý tưởng về dự án mới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ý tưởng lớn gặp nhau": chỉ những người cùng cách nghĩ, chí hướng thường dễ hợp tác hiểu nhau.
  • "Treo đầu , bán thịt chó" (liên quan đến sự khác biệt giữa ý tưởng/ lời nói thực tế): chỉ việc nói một đằng làm một nẻo, quảng cáo hay ý tưởng ban đầu rất hay nhưng thực tế lại khác xa.
ý tưởng

Một cô gái vẽ ý tưởng của mình lên một tờ giấy trắng.

  1. d. Điều nghĩ trong đầu óc. Ý tưởng cao xa.