ăn đường

  1. To use as travel provisions, to spend during travel
    • đem gạo đi ăn đường
      to bring rice as travel provisions
    • tiền ăn đường, chi phí đi đường
      travelling expenses

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn đường
Ông ấy chuẩn bị một ít xôi và thịt để ăn đường trong chuyến tàu đêm.