ăn bẫm

  1. (vulg.) gagner outre mesure; s'assurer un profit exagéré

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ăn bẫm"

ăn bẫm
Một người bán hàng ăn bẫm từ khách du lịch.