ăn bớt

  1. đg. Lấy bớt đi để hưởng một phần, lợi dụng việc mình nhận làm cho người khác. Nhận làm gia công, ăn bớt nguyên vật liệu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ăn bớt
Một người thợ may ăn bớt vải khi nhận hàng gia công.