ăn bửa

  1. ne pas payer ce qu'on doit; resquiller cyniquement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn bửa"

ăn bửa
Một người đàn ông lẻn ra khỏi nhà hàng mà không ăn bửa.