ăn cánh

  1. đgt. Hợp lại thành phe cánh: Giám đốc kế toán trưởng rất ăn cánh với nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ăn cánh
Giám đốc và kế toán trưởng rất ăn cánh với nhau.