ăn chẹt

verb
  1. To take unfair advantage of
    • tay đầu bếp ấy thường ăn chẹt khẩu phần bánh mì của các nhân
      that cook usually takes unfair advantage of the prisoners' bread ration

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn chẹt"

ăn chẹt
Một số tiểu thương đã ăn chẹt giá khẩu trang trong mùa dịch.