ăn chay

  1. đg. Ăn cơm chay để tu hành, theo đạo Phật một số tôn giáo khác. Ăn chay niệm Phật. Ăn chay ngày rằm mồng một. Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ăn chay"

ăn chay
Người phụ nữ ăn chay một bữa cơm với đậu phụ và rau củ.