ăn cuộc

Không tìm thấy từ "ăn cuộc"

Found in Việt - Anh

Definition Verb phrase : To win a bet : To be successful in a wager or gamble, receiving the agreed-upon prize or money. To win the pot (in gambling/games) : To collect all the stakes in a round of betting, especially in card games or gambling contexts. Usage Examples Verb phrase : Anh ta đặt cược rất mạo hiểm và cuối cùng đã ăn cuộc. (He placed a very risky bet and ultimately won it.) Trong tr...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ : Thắng cược, nhận được tiền hoặc vật từ một cuộc cá cược : "ăn cuộc" chỉ hành động giành phần thắng trong một ván cược, đánh bạc, hoặc cuộc đấu có đặt cược, và thu về khoản tiền hoặc tài sản đã được thỏa thuận trước. Giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc thử thách có thưởng : Trong ngữ cảnh rộng hơn, "ăn cuộc" có thể ám chỉ việc đạt được kết quả mong muốn sau một thỏa th...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe (familier) : Gagner un pari : "ăn cuộc" signifie remporter un pari, obtenir un gain après avoir misé sur le bon résultat. Exemples d'utilisation Verbe : Anh ấy đã ăn cuộc khi dự đoán đúng tỷ số trận đấu. (Il a gagné le pari en prédisant correctement le score du match.) Nếu đội nhà thắng, tôi sẽ ăn cuộc. (Si l'équipe locale gagne, je vais gagner le pari.) Utilisation avancée L'e...

See full definition →