ăn giỗ

  1. đgt. Dự lễ ăn uống trong ngày kị một người đã qua đời: Ông tôi đi ăn giỗxóm trên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn giỗ
Ông tôi đi ăn giỗ ở xóm trên.