ăn khớp

  1. coïncider; correspondre; recouper
    • Những việc ăn khớp với nhau
      des faits qui coïncident
    • Lời chứng ăn khớp với lời chứng khác
      témoignage qui recoupe un autre
  2. s'engrener
    • Các bánh xe ăn khớp
      les rouages s'engrènent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn khớp"

ăn khớp
Hai mảnh ghép ăn khớp với nhau một cách hoàn hảo.