ăn nhịp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hòa hợp, ăn khớp, phù hợp một cách nhịp nhàng: Diễn tả sự phối hợp, đồng bộ hoặc tương thích một cách trôi chảy và có nhịp điệu giữa hai hay nhiều yếu tố, hành động hoặc quá trình.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Lời ca ăn nhịp với tiếng đàn. (Phần hát hòa hợp một cách nhịp nhàng với phần đệm nhạc.)
- Các vận động viên chèo thuyền phải ăn nhịp với nhau mới có thể thắng cuộc. (Các vận động viên chèo thuyền phải phối hợp hành động một cách đồng đều và nhịp nhàng với nhau.)
- Kế hoạch sản xuất cần ăn nhịp với nhu cầu của thị trường. (Kế hoạch sản xuất cần phù hợp và theo kịp với nhu cầu của thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ăn nhịp với thời đại": phù hợp, bắt kịp với xu hướng và đòi hỏi của thời đại.
- Công ty luôn đổi mới để ăn nhịp với thời đại công nghệ số. (Công ty luôn đổi mới để bắt kịp và phù hợp với thời đại công nghệ số.)
- "làm việc ăn nhịp": làm việc một cách phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ.
- Hai bộ phận phải làm việc ăn nhịp thì dự án mới tiến triển nhanh được. (Hai bộ phận phải làm việc một cách phối hợp nhịp nhàng thì dự án mới tiến triển nhanh được.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhịp nhàng (tính từ): có nhịp điệu đều đặn, hài hòa.
- Âm nhạc nhịp nhàng. (Âm nhạc có nhịp điệu đều đặn, hài hòa.)
- Đồng bộ (tính từ): phối hợp với nhau thành một thể thống nhất, ăn khớp với nhau.
- Hệ thống làm việc đồng bộ. (Hệ thống làm việc ăn khớp, phối hợp nhịp nhàng.)
- Hài hòa (tính từ): phù hợp với nhau, tạo nên vẻ đẹp chung.
- Kiến trúc hài hòa với cảnh quan. (Kiến trúc phù hợp, tạo vẻ đẹp chung với cảnh quan.)
Từ đồng nghĩa
- Hòa hợp: phù hợp, kết hợp với nhau tạo nên sự thống nhất.
- Ăn khớp: khớp với nhau, phù hợp chặt chẽ.
- Phù hợp: thích hợp, tương thích với nhau.
Từ trái nghĩa
- Lệch nhịp: không đồng đều, không khớp về nhịp điệu.
- Chệch choạc: không ăn khớp, không phù hợp với nhau.
- Xung khắc: mâu thuẫn, đối lập nhau.
- đgt. Hòa hợp với: Lời ca ăn nhịp với đàn.