ăn nhịp

  1. s'accorder bien
    • Quyết định ăn nhịp với đường lối chung của cách mạng
      décision qui s'accorde bien avec la ligne générale de la révolution

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn nhịp"

ăn nhịp
Lời ca ăn nhịp với tiếng đàn.