ăn sương

  1. đgt. 1. ăn trộm: một tên quen ăn sương, người ta đã quen mặt 2. Làm đĩ: Đoán có lẽ cánh ăn sương chi đây (NgCgHoan).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn sương"