ăn tiền

Học thuật
Thân thiện
ăn tiền

Một vận động viên ghi bàn thắng và cả đội ăn tiền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận hối lộ, nhận tiền bất chính: Hành động nhận tiền hoặc lợi ích vật chất một cách phi pháp để làm hoặc không làm một việc đó, thường liên quan đến chức vụ, quyền hạn.
    • hiệu quả, mang lại kết quả tốt (khẩu ngữ): Cách làm, phương pháp hoặc hành động nào đó phát huy tác dụng, đem lại thành công hoặc lợi ích như mong muốn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa nhận hối lộ:

    • Viên chức đó bị bắt tội ăn tiền của doanh nghiệp. (Viên chức đó bị bắt tội nhận hối lộ từ doanh nghiệp.)
    • Một hệ thống minh bạch sẽ hạn chế được nạn ăn tiền. (Một hệ thống minh bạch sẽ hạn chế được nạn nhận hối lộ.)
  • Nghĩa hiệu quả (khẩu ngữ):

    • Chiến thuật phòng ngự chặt chẽ này rất ăn tiền trong trận đấu. (Chiến thuật phòng ngự chặt chẽ này rất hiệu quả trong trận đấu.)
    • Cách quảng cáo trực tiếp trên mạng xã hội thật sự ăn tiền. (Cách quảng cáo trực tiếp trên mạng xã hội thật sự mang lại kết quả tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn tiền" trong ngữ cảnh trang trọng: Khi nói về nghĩa tiêu cực (nhận hối lộ), từ này thường được dùng trong văn phong báo chí, tố tụng. Trong văn bản hành chính hoặc pháp lý trang trọng hơn, người ta thường dùng các từ như "nhận hối lộ", "tham nhũng".
  • "ăn tiền" trong ngữ cảnh thân mật, khẩu ngữ: Khi nói về nghĩa tích cực ( hiệu quả), từ này chủ yếu được dùng trong giao tiếp thường ngày, giữa bạn , đồng nghiệp, hoặc trong bình luận thể thao, kinh doanh một cách suồng sã.
Biến thể từ gần giống
  • Ăn đút (động từ, khẩu ngữ): Cùng nghĩa với "ăn tiền" ở nghĩa nhận hối lộ, nhưng mang sắc thái thô tục hơn.
  • Ăn hối lộ (động từ): Từ đồng nghĩa trang trọng hơn cho nghĩa tiêu cực của "ăn tiền".
  • hiệu quả (cụm động từ): Cách diễn đạt trang trọng, phổ thông cho nghĩa tích cực của "ăn tiền".
  • Ăn (động từ, trong một số ngữ cảnh): Có thể được dùng một mình với nghĩa tương tự "ăn tiền" (nghĩa hiệu quả) trong khẩu ngữ. dụ: ( sút đó hiệu quả/hợp lý rồi!).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa nhận hối lộ: Tham nhũng, nhận hối lộ, ăn của đút, vét.
  • Nghĩa hiệu quả: Hiệu quả, tác dụng, đem lại kết quả, hợp lý (trong thể thao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ăn tiền của dân: Cụm từ thường dùng để chỉ hành vi nhũng nhiễu, nhận hối lộ của những người chức quyền từ nhân dân.
    • Những kẻ ăn tiền của dân đáng bị trừng trị thích đáng. (Những kẻ nhận hối lộ của dân đáng bị trừng trị thích đáng.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn tiền ăn bạc: Cụm từ nhấn mạnh hành vi tham nhũng, nhận hối lộ dưới nhiều hình thức (tiền, vàng bạc, của cải).
    • Quan chức ấy bị tố cáo chuyên ăn tiền ăn bạc. (Quan chức ấy bị tố cáo chuyên nhận hối lộ.)
ăn tiền

Một vận động viên ghi bàn thắng và cả đội ăn tiền.

  1. đgt. 1. ăn hối lộ: Kẻ ăn tiền của dân 2. kết quả tốt (thtục): Làm thế mới ăn tiền.