ăn tiền

  1. đgt. 1. ăn hối lộ: Kẻ ăn tiền của dân 2. kết quả tốt (thtục): Làm thế mới ăn tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn tiền
Một vận động viên ghi bàn thắng và cả đội ăn tiền.