ăn tiền

verb
  1. To take bribes
    • quan lại ăn tiền của dân
      The mandarins take bribes from the people
  2. To bring good results
    • cách sắp xếp như vậy chắc chắn ăn tiền
      such an arrangement will certainly bring good results

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ăn tiền
Một vận động viên ghi bàn thắng và cả đội ăn tiền.