đài điếm

  1. Luxurious and indecent
    • Ăn mặc đài điếm
      To dress in luxurious but indecent way

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đài điếm"

đài điếm
Cô ấy ăn mặc đài điếm không phù hợp với hoàn cảnh tang lễ.