đá mài

  1. d. 1 Đá dùng để mài dao, kéo, v.v. 2 Dụng cụ để mài các chi tiết bằng kim loại, bằng kính, v.v.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đá mài
Người thợ mài con dao trên hòn đá mài.