đám cưới

Học thuật
Thân thiện
đám cưới

Hai người trẻ trao nhẫn cho nhau trong đám cưới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lễ hôn nhân giữa một nam một nữ: "đám cưới" một nghi lễ xã hội văn hóa chính thức công nhận sự kết hợp của một cặp vợ chồng, thường bao gồm các nghi thức, lễ tục tiệc mừng.
    • Sự kiện, buổi lễ tổ chức cho hôn nhân: "đám cưới" còn dùng để chỉ toàn bộ sự kiện được tổ chức nhân dịp kết hôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đám cưới của họ được tổ chức tại một nhà hàng sang trọng. (Sự kiện kết hôn của họ được tổ chức tại một nhà hàng sang trọng.)
    • Cả gia đình đang tất bật chuẩn bị cho đám cưới của con gái. (Cả gia đình đang bận rộn chuẩn bị cho lễ cưới của con gái.)
    • Theo phong tục, đám cưới thường nghi lễ xin dâu rước dâu. (Theo phong tục, lễ cưới thường nghi thức xin dâu đón dâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn đám cưới": đi dự tham gia tiệc mừng trong lễ cưới.

    • Cuối tuần này chúng tôi được mời đi ăn đám cưới. (Cuối tuần này chúng tôi được mời đi dự tiệc cưới.)
  • "đám cưới vàng / bạc / kim cương": chỉ lễ kỷ niệm ngày cưới sau nhiều năm chung sống ( dụ: 25, 50 năm).

    • Ông bà tôi sắp tổ chức đám cưới vàng vào năm tới. (Ông bà tôi sắp tổ chức lễ kỷ niệm 50 năm ngày cưới vào năm tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Hôn lễ (dt): từ Hán Việt, cùng nghĩa với "đám cưới", thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.

    • Hôn lễ được cử hành vào buổi sáng. (Lễ cưới được cử hành vào buổi sáng.)
  • Lễ thành hôn (dt): cụm từ trang trọng chỉ nghi lễ kết hôn.

  • Tiệc cưới (dt): bữa tiệc được tổ chức trong dịp đám cưới.
Từ đồng nghĩa
  • Lễ cưới: từ đồng nghĩa trực tiếp, nhấn mạnh vào khía cạnh nghi lễ.
  • Đám hỏi (dt): nghi lễ trước đám cưới, nơi nhà trai mang lễ vật đến xin cưới gái; đôi khi được hiểu một phần của các nghi thức tiền hôn nhân.
Các cụm từ liên quan
  • Chuẩn bị đám cưới: thực hiện các công việc để sẵn sàng cho lễ cưới.

    • Họ đang chuẩn bị đám cưới từ nhiều tháng trước. (Họ đang thực hiện các công việc cho lễ cưới từ nhiều tháng trước.)
  • Đi đám cưới: hành động đến tham dự một lễ cưới.

    • Tôi phải mua quà để đi đám cưới bạn thân. (Tôi phải mua quà để đến dự đám cưới của bạn thân.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ai chê đám cưới, ai cười đám ma" (tục ngữ): Khuyên người ta nên giữ thái độ nghiêm trang, tôn trọng đối với hai sự kiện hệ trọng của đời người cưới xin ma chay.
  • "Cưới vợ, cưới chồng": chỉ việc kết hôn, lập gia đình.
    • Đến tuổi phải lo chuyện cưới vợ, cưới chồng. (Đến tuổi phải lo chuyện kết hôn, lập gia đình.)
đám cưới

Hai người trẻ trao nhẫn cho nhau trong đám cưới.

  1. dt. Lễ hôn nhân giữa một nam một nữ: Ai chê đám cưới, ai cười đám ma (tng).