đánh đổ

  1. Overturn, upse
    • Đánh đổ lọ mực
      To overturn a inkpot
  2. Overthrow, topple
    • Đánh đổ chế độ quân chủ
      To overthrow a monarchy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

đánh đổ
Cậu bé vô tình đánh đổ lọ hoa.