đánh đổi

  1. đgt. Trao cái này để lấy cái khác: Đánh đổi miếng đất lấy cái ao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đánh đổi
Anh ấy đánh đổi chiếc xe cũ lấy một chiếc xe đạp mới.